-
Nhựa Danh sách sản phẩm
Danh sách sản phẩm
Tất cả kính mắt và kính mát của OWNDAYS đều đi kèm với tròng kính phi cầu dạng mỏng có lớp chống tia UV và lớp phủ chống gỉ.
Chúng tôi có sẵn gọng kính được thiết kế đặc biệt, phù hợp với mọi nhu cầu của quý khách.
Total
?
+₫0
度数がわからなくても
メガネが買える「レンズ交換チケット」
オンラインストアでご購入いただいたフレームとレンズ交換チケット※をお持ちの上、お近くのOWNDAYS店舗へお越しください。視力測定をした上で、お客様に最適な度数の度付きレンズへ交換いたします。度数がわからなくても購入できるので、プレゼントにも最適です。
オプションレンズのご相談もお気軽にどうぞ。
- 「レンズ交換チケット」はOWNDAYSマイページの購入履歴から表示できるデジタルチケットです。
標準レンズ(薄型非球面レンズ)
フレーム価格に追加料金なしで作れる、高品質なスタンダードレンズです。
薄型非球面レンズは球面レンズに比べ歪みが少ないため、レンズが薄く仕上がり、より軽量なメガネをお作りいただけます。近視や遠視、乱視の強い方、どんな度数の方でも最適な薄さのレンズを無料でご提供します。
ブルーライトカットレンズ
スマホやパソコンなど電子機器から出るブルーライトから眼を守ってくれるレンズです。オンラインストアでは2色から選べ、度無しクリアレンズの場合は、追加料金なしでお作りいただけます。
調光レンズ
紫外線量によって色が変わるレンズです。紫外線の強い屋外などでは色が濃くなり、紫外線の弱い室内などではクリアに近くなります。
ひとつのメガネを普段用とサングラス用に兼用可能ですが、色が濃くなるときに比べると、薄くなるときは時間がかかるため、注意が必要です。また、明るさではなく、紫外線の量によって色の濃さが変化します。
旅行などでメガネとサングラスの掛け外しが面倒な方におすすめです。
偏光レンズ
路面・水面・雪面のギラつきをはじめ、自動車やビルのガラスからくる眩しい反射光などをカットして、視界をクリアにするレンズです。単に眩しさを軽減するサングラスとは異なり、レンズとレンズの間に、特殊なフィルターを挟み込むことで、乱反射光を除去し、自然光だけを通す働きがあります。
釣りやゴルフ、ドライブやスキーなどあらゆるアウトドアシーンで活躍するレンズです。
カラーレンズ
お好みのフレームと組合わせることでファッション性を楽しんだり、サングラスとして使用したりできるレンズです。
OWNDAYSでは、多数のカラーレンズをご用意しています。ファッションをもっと楽しむために、お客様の魅力をもっと引き立てるために!お好きなフレームに合わせて自分好みのサングラスを作ることができます。
MAKIKO TAKIZAWAセレクトレンズ
ファッションやシーンに合わせて楽しめるおすすめの3色を、滝沢さんセレクトでご提案します。
調光レンズ
紫外線量によって色が変わるレンズです。紫外線の強い屋外などでは色が濃くなり、紫外線の弱い室内などではクリアに近くなります。
ひとつのメガネを普段用とサングラス用に兼用可能ですが、色が濃くなるときに比べると、薄くなるときは時間がかかるため、注意が必要です。また、明るさではなく、紫外線の量によって色の濃さが変化します。
旅行などでメガネとサングラスの掛け外しが面倒な方におすすめです。
services/lens.try-on.thin-asp-lens.name
services/lens.try-on.thin-asp-lens.about-text
services/lens.try-on.anti-blue-thin-asp-lens.name
services/lens.try-on.anti-blue-thin-asp-lens.about-text
services/lens.try-on.transition-photochromic-lens.name
services/lens.try-on.transition-photochromic-lens.about-text
services/lens.try-on.beauty-lens.name
services/lens.try-on.beauty-lens.about-text
services/lens.try-on.beauty-uv420.name
services/lens.try-on.beauty-uv420.about-text
services/lens.try-on.mjp-thin-das.name
services/lens.try-on.mjp-thin-das.about-text
services/lens.try-on.mjp-uv420-thin-das.name
services/lens.try-on.mjp-uv420-thin-das.about-text
services/lens.try-on.mjp-uv420.name
services/lens.try-on.mjp-uv420.about-text
services/lens.try-on.mjp-photo-uv420.name
services/lens.try-on.mjp-photo-uv420.about-text
services/lens.try-on.mjp-polarized.name
services/lens.try-on.mjp-polarized.about-text
services/lens.try-on.pc-coating-lens.name
services/lens.try-on.pc-coating-lens.about-text
services/lens.try-on.anti-blue-light-bc-coatings.name
services/lens.try-on.anti-blue-light-bc-coatings.about-text
services/lens.try-on.honeycomb-coatings.name
services/lens.try-on.honeycomb-coatings.about-text
services/lens.try-on.anti-scratch-clc-coatings.name
services/lens.try-on.anti-scratch-clc-coatings.about-text
services/lens.try-on.anti-scratch-coatings.name
services/lens.try-on.anti-scratch-coatings.about-text
services/lens.try-on.clc-high-definition-coatings.name
services/lens.try-on.clc-high-definition-coatings.about-text
services/lens.try-on.honeycomb-coatings.name
services/lens.try-on.honeycomb-coatings.about-text
services/lens.try-on.anti-scratch-coatings.name
services/lens.try-on.anti-scratch-coatings.about-text
Cách đo kích thước gọng kính
Sử dụng thẻ tín dụng
-
STEP 1
Vui lòng chuẩn bị thẻ tín dụng hoặc thẻ cùng kích thước.
- *Chiều cao của thẻ card gần bằng chiều rộng của gọng kính thông thường
-
STEP 2
Giữ thẻ với một đầu tại trung tâm mũi và đầu còn lại tại khóe mắt
-
STEP 3
Kiểm tra vị trí mép thẻ
-
Kích cỡ XXS
Khi cạnh thẻ kính mở rộng ra ngoài gương mặt
-
Kích cỡ XS
Khi cạnh thẻ card hướng vào trong
-
Kích cỡ S
Khi mép thẻ kính ngang bằng với đuôi mắt
-
Kích cỡ M
Khi thẻ được đặt với cạnh dưới thẻ nằm ở vị trí sát trong khóe mắt
-
Kích cỡ L
Nếu như cạnh thẻ được đặt ở vị trí bên trái của đồng tử
-
Kích cỡ XL
Khi cạnh dưới của thẻ tín dụng được đặt ngang bằng với tâm đồng tử
-
Sử dụng thước kẻ trên khuôn mặt
Đứng trước gương và đặt thước kẻ lên mặt giữa hai thái dương. Bỏ qua độ cong của khuôn mặt và đo khoảng cách giữa hai thái dương theo chiều ngang. Đây là chiều rộng của gọng kính mà bạn nên tìm.
| Hướng dẫn kích thước | |
|---|---|
| Kích cỡ XXS | 〜129mm |
| Kích cỡ XS | 130〜133mm |
| Kích cỡ S | 134〜137mm |
| Kích cỡ M | 138〜141mm |
| Kích cỡ L | 142〜145mm |
| Kích cỡ XL | 146mm〜 |